(
Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thạch (
trang riêng)
Ngày gửi: 17h:48' 22-04-2012
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRUNG TÂM GDTX&HN NAM ĐÔNG
Bài giảng:
Nhôm và hợp chất của nhôm
Hoá học:
12
A. Nhôm:
I. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử
- Vị trí:
Bài 27: Nhôm và hợp chất của nhôm
Cho biết vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học ?
A. Nhôm:
I. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử
- Vị trí:
- Cấu hình electron nguyên tử:
1S2 2S2 2p6 3S2 3p1
Viết gọn: [Ne]3S2 3p1
- Số oxi hoá +3 trong các hợp chất
ô số 13, nhóm IIIA, chu kỳ 3
II. Tính chất vật lý:
?
Nêu những tính chất vật lý chung của kim loại?
III. Tính chất hoá học:
Al Al3+ + 3e
- Tính khử mạnh ( sau kim loại kiềm và kiềm thổ)
1. Tác dụng với phi kim:
a. Tác dụng với halogen:
2
AlCl3
b. Tác dụng với oxi:
2
Al
Cl2
+
3
4
Al2O3
2
Al
O2
+
3
o
-1
o
-2
o
+3
+3
o
to
2. Tác dụng với axit
a. Với HCl, H2SO4loãng:
b. Với HNO3 loãng; HNO3 đặc, nóng và H2SO4 đặc, nóng:
+2
+3
+5
0
tO
* Al bị thụ động bởi dd HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội
2
AlCl3
3
Al
HCl
+
6
H2
+
Al(NO3)3
+
Al
HNO3 (loãng)
+
4
NO
H2O
+
2
+4
+3
+6
0
tO
2
Al2 (SO4)3
+
Al
H2SO4 (đặc)
+
6
SO2
H2O
+
6
3
2
3. Tác dụng với oxit kim loại:
tO
2
Al2O3
+
Al
Fe2O3
+
Fe
2
a)
Hỗn hợp bột Al
và Fe2O3 có dải
Mg làm mồi
b)
Al khử Fe2O3 tạo ra nhiệt độ
trên 2000oC
c)
Sản phẩm là Al2O3
và Fe nóng chảy
cát
Al,Fe
2
O
3
Mg
4. Tác dụng với nước
5. Tác dụng với dd kiềm:
2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3 H2
Al(OH)3
+
Al
H2O
+
3
2
6
2
H2
IV. Ứng dụng và trạng thái tự nhiên:
1. Ứng dụng:
Nêu những ứng dụng của nhôm?
Al
Làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ
Dùng trong xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất
Làm dây điện, làm dụng cụ nhà bếp.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.
2. Trạng thái tự nhiên:
Một góc khu vực mỏ bôxit đang được khai thác tại
Bảo Lộc (Lâm Đồng)
Al
Kiến thức cần nhớ:
Vị trí - Cấu tạo:
ô số 13, nhóm IIIA, chu kỳ 3
1S2 2S2 2p6 3S2 3p1
Tính chất
vật lý
Tính chất hóa học
(Tính khử mạnh)
Ứng dụng
Phản ứng với phi kim
(Cl2, O2 …)
Phản ứng dd axit
Phản ứng với oxit kim loại
(phản ứng nhiệt nhôm)
Với HCl, H2SO4 loãng
Với HNO3 loãng, HNO3 đặc nóng, H2SO4 đặc nóng
Al thụ động với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội
Bài tập:
1. Trong các chất sau đây, chất nào có tinh khử yếu nhất?
a. Na
b. Mg
d. Al
c. Ca
2. Trong phản ứng hoá học, kim loại nào sau đây luôn nhường 3 electron?
a. Fe
b. Mg
c. Al
d. Be
Các ý kiến mới nhất